Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "kéo giãn" (1)
kéo giãn
Tiếng Anh
Động từto stretch, distend
Rạn da hình thành khi da bị kéo giãn nhanh.
Stretch marks form when the skin is stretched rapidly.
Từ liên quan "kéo giãn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "kéo giãn" (1)
Rạn da hình thành khi da bị kéo giãn nhanh.
Stretch marks form when the skin is stretched rapidly.
